fledgling
/fledgling/ GRECollins ★ phổ biến #10357
Nghĩa thường dùng
mới bắt đầu, còn non trẻ
tính từ
“The fledgling company struggled to find its place in the market.”Công ty non trẻ gặp khó khăn trong việc tìm chỗ đứng trên thị trường.
Biến thể từ
fledglings số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fledgling
/fledgling/
danh từ
- chim non mới ra ràng
- (nghĩa bóng) người non nớt, người thiếu kinh nghiệm
Định nghĩa tiếng Anh
n. young bird that has just fledged or become capable of flying s. (of a young bird) having acquired its flight feathers s. young and inexperienced