Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fleece jacket

/ˈfliːs ˈdʒækɪt/

Nghĩa thường dùng

áo khoác lông cừu (áo khoác làm bằng vải lông cừu hoặc chất liệu tương tự, thường dùng để giữ ấm) danh từ
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...