Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fleece someone

/flis sʌmˈwʌn/

Nghĩa thường dùng

lừa đảo ai đó để lấy tiền cụm từ

“He fleeced her out of her savings.”Anh ta đã lừa lấy tiền tiết kiệm của cô ấy.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...