Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flexible hours

/ˈfleksəbl aʊərz/

Nghĩa thường dùng

giờ làm việc linh hoạt danh từ

“Flexible hours attract talented workers.”Giờ làm việc linh hoạt thu hút nhân công tài năng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...