Từ điển Anh–Việt

112.383 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flexure

/flexure/ phổ biến #42881
Biến thể từ flexures số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flexure

/flexure/

danh từ

  • sự uốn cong
  • chỗ uốn cong, chỗ rẽ
  • (toán học) độ uốn
  • (địa lý,địa chất) nếp oằn
Định nghĩa tiếng Anh

n. the state of being flexed (as of a joint)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...