Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flick through a newspaper

Nghĩa thường dùng

lướt nhanh tờ báo verb+prep+noun

“He flicked through the newspaper as he didn’t have time to read it properly.”Anh ấy lướt nhanh tờ báo vì không có thời gian đọc kỹ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...