flicker
/flicker/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #8044
Nghĩa thường dùng
chập chờn, lung linh, lập lòe (ngọn nến, đèn sắp hỏng)
động từ
“The candle flame flickered as a draught came through the door.”Ngọn nến chập chờn khi một luồng gió lùa qua cửa.
Biến thể từ
flickered quá khứ
flickering hiện tại phân từ
flickers số nhiều
flickers ngôi 3 số ít
flickered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flicker
/flicker/
danh từ
- ánh sáng lung linh, ánh lửa bập bùng
- the flicker of a candle: ánh nến lung linh
- a weak flicker of hope: (từ lóng) tia hy vọng mỏng manh
- sự rung rinh
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cảm giác thoáng qua
- a flicker of fear: cảm giác sợ hãi thoáng qua
nội động từ
- đu đưa, rung rinh
- leaves flickering in the wind: lá rung rinh trước gió
- lập loè, lung linh, bập bùng
- candle flickers: ánh nến lung linh
- flickering flame: ngọn lửa bập bùng
- mỏng manh (hy vọng)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a momentary flash of light n. North American woodpecker v. move back and forth very rapidly v. shine unsteadily