Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flight booking

/flaɪt ˈbʊkɪŋ/

Nghĩa thường dùng

đặt vé máy bay cụm từ

“Online flight booking is very convenient.”Đặt vé máy bay trực tuyến rất tiện lợi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...