Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flintiness

/flintiness/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

flintiness

/flintiness/

danh từ

  • tính chất rắn; sự rắn như đá
Định nghĩa tiếng Anh

n. The state or quality of being flinty; hardness; cruelty.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...