flippant
/flippant/ GRE phổ biến #28095
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flippant
/flippant/
tính từ
- thiếu nghiêm trang, khiếm nhã, suồng sã, chớt nhã
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) hỗn láo, xấc xược
Định nghĩa tiếng Anh
s. showing inappropriate levity