Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood risk assessment

/flʌd rɪsk əˈsɛsmənt/

Nghĩa thường dùng

đánh giá rủi ro lũ lụt cụm từ

“A flood risk assessment helps in disaster planning.”Một đánh giá rủi ro lũ lụt giúp trong việc lập kế hoạch thiên tai.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...