Từ điển Anh–Việt

111.815 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flood risk

/flʌd rɪsk/

Đang hiển thị mục gốc flood risk cho “flooding risk”.

Nghĩa thường dùng

nguy cơ lũ lụt cụm từ

“The flood risk in coastal cities is increasing.”Nguy cơ lũ lụt ở các thành phố ven biển đang gia tăng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...