flood risk
/flʌd rɪsk/
Đang hiển thị mục gốc flood risk cho “flooding risk”.
Nghĩa thường dùng
nguy cơ lũ lụt
cụm từ
“The flood risk in coastal cities is increasing.”Nguy cơ lũ lụt ở các thành phố ven biển đang gia tăng.