Từ điển Anh–Việt

109,022 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★ phổ biến #21032

floodlight

//

* danh từ
  • ngọn đèn lớn có ánh sáng mạnh tạo ra một luồng sáng rộng, dùng để soi sáng các bãi thể thao, sân khấu nhà hát; đèn pha* ngoại động từ, thì quá khứ và động tính từ quá khứ là floodlit hoặc floodlighted
  • rọi đèn pha, chiếu đèn pha
    • the patrol-boat flood-lighted the riverside hamlets:tàu tuần tra rọi đèn pha vào các xóm ven sông
Định nghĩa tiếng Anh

v. illuminate with floodlights

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...