Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floods hit

Nghĩa thường dùng

lũ lụt xảy ra, lũ lụt tấn công noun+verb

“Floods hit the region last night, causing severe damage.”Lũ lụt đã tấn công khu vực này tối qua, gây thiệt hại nặng nề.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...