Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

floral

/floral/ TOEFLCollins ★ phổ biến #8357

Nghĩa thường dùng

thuộc về hoa tính từ

“She wore a floral dress to the party.”Cô ấy mặc một chiếc váy hoa đến bữa tiệc.

Biến thể từ florals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

floral

/floral/

tính từ

  • (thuộc) cây cỏ, (thuộc) hệ thực vật (của một vùng)
  • (thuộc) hoa; hoa (có) hoa (vải)
Định nghĩa tiếng Anh

s. resembling or made of or suggestive of flowers a. relating to or associated with flowers a. of or relating to the plant life in a particular region

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...