Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

florist

/florist/ phổ biến #14041

Nghĩa thường dùng

người bán hoa danh từ

“The florist arranged beautiful flowers.”Người bán hoa đã sắp xếp những bông hoa đẹp.

Biến thể từ florists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

florist

/florist/

danh từ

  • người bán hoa
  • người trồng hoa
  • người nghiên cứu hoa
Định nghĩa tiếng Anh

n. someone who grows and deals in flowers n. a shop where flowers and ornamental plants are sold

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...