flourish
Nghĩa thường dùng
“The plants flourish in the sunlight.”Những cây cối phát triển mạnh mẽ dưới ánh nắng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flourish
/flourish/
danh từ
- sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
- sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
- sự vung (gươm, vũ khí, tay)
- (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
- sự phồn thịnh
- in full flourish: vào lúc phồn thịnh nhất
nội động từ
- hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
- viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
- khoa trương
- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
ngoại động từ
- vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a showy gesture n. an ornamental embellishment in writing n. a display of ornamental speech or language n. the act of waving