flourish
/flourish/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6209
“flourishes” là số nhiều của flourish — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
phát triển mạnh mẽ
động từ
“The plants flourish in the sunlight.”Những cây cối phát triển mạnh mẽ dưới ánh nắng.
Biến thể từ
flourished quá khứ
flourished quá khứ phân từ
flourishing hiện tại phân từ
flourishes số nhiều
flourishes ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
flourish
/flourish/
danh từ
- sự trang trí bay bướm; nét trang trí hoa mỹ; nét viền hoa mỹ
- sự diễn đạt hoa mỹ; sự vận động tu từ
- sự vung (gươm, vũ khí, tay)
- (âm nhạc) hồi kèn; nét hoa mỹ; đoạn nhạc đệm tuỳ ứng; nhạc dạo tuỳ ứng
- (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự thịnh vượng
- sự phồn thịnh
- in full flourish: vào lúc phồn thịnh nhất
nội động từ
- hưng thịnh, thịnh vượng, phát đạt; thành công; phát triển, mọc sum sê (cây...)
- viết hoa mỹ, nói hoa mỹ
- khoa trương
- (âm nhạc) dạo nhạc một cách bay bướm; thổi một hồi kèn
ngoại động từ
- vung (vũ khí); khoa (chân), múa (tay)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a showy gesture n. an ornamental embellishment in writing n. a display of ornamental speech or language n. the act of waving