Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flower (months) in advance

Nghĩa thường dùng

nở sớm (mấy tháng) cụm từ

“Some plants may flower months in advance due to changes in climate and seasonal patterns.”Một số loại cây có thể nở sớm mấy tháng do sự thay đổi khí hậu và các mô hình mùa.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...