Từ điển Anh–Việt

111.760 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluency

/fluency/ phổ biến #13181

Nghĩa thường dùng

khả năng nói hoặc viết một cách trôi chảy danh từ

“Her fluency in French is impressive.”Sự trôi chảy của cô ấy trong tiếng Pháp thật ấn tượng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

fluency

/fluency/

danh từ

  • sự lưu loát, sự trôi chảy
  • sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy
Định nghĩa tiếng Anh

n. skillfulness in speaking or writing n. the quality of being facile in speech and writing

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...