fluency
/fluency/ phổ biến #13181
Nghĩa thường dùng
khả năng nói hoặc viết một cách trôi chảy
danh từ
“Her fluency in French is impressive.”Sự trôi chảy của cô ấy trong tiếng Pháp thật ấn tượng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fluency
/fluency/
danh từ
- sự lưu loát, sự trôi chảy
- sự nói lưu loát, sự viết trôi chảy
Định nghĩa tiếng Anh
n. skillfulness in speaking or writing n. the quality of being facile in speech and writing