Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

fluorescent lights

/flɔːˈrɛsənt laɪts/

Nghĩa thường dùng

đèn huỳnh quang danh từ

“Fluorescent lights are commonly used in offices and schools.”Đèn huỳnh quang thường được sử dụng trong văn phòng và trường học.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • đèn huỳnh quang
    • energy-efficient lighting: chiếu sáng tiết kiệm năng lượng
    • fluorescent tube: ống đèn huỳnh quang
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...