Từ điển Anh–Việt

112.109 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

darkness

/'dɑ:knis/ phổ biến #2649

Nghĩa thường dùng

bóng tối danh từ

“He felt a sense of fear in the darkness of the forest.”Anh ấy cảm thấy một nỗi sợ hãi trong bóng tối của khu rừng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

darkness

/'dɑ:knis/

danh từ

  • bóng tối, cảnh tối tăm
  • màu sạm, màu đen sạm
  • tình trạng mơ hồ, tình trạng không rõ ràng, tình trạng không minh bạch
  • sự dốt nát, sự ngu dốt; sự không hay biết gì
  • sự bí mật, sự kín đáo
  • sự đen tối, sự ám muội; sự nham hiểm, sự cay độc
    • deeds of darkness: hành động đen tối độc ác

thành ngữ

  1. prince of darkness
    • (xem) prince
Định nghĩa tiếng Anh

n. an unilluminated area n. having a dark or somber color n. a swarthy complexion

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...