Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flush with cash

/flʌʃ wɪð kæʃ/

Nghĩa thường dùng

Có nhiều tiền vào một thời điểm nào đó. cụm từ

“After selling the house, they were flush with cash.”Sau khi bán nhà, họ có nhiều tiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...