fly a kite
Nghĩa thường dùng
thả diều
cụm từ
“The children fly a kite in the field.”Bọn trẻ thả diều trên cánh đồng.
Từ điển Anh–Việt
111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“The children fly a kite in the field.”Bọn trẻ thả diều trên cánh đồng.
Đang tải...