flyover
Nghĩa thường dùng
“A new flyover will reduce delays on this road.”Một cầu vượt mới sẽ giảm chậm trễ trên con đường này.
Từ điển Anh–Việt
112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“A new flyover will reduce delays on this road.”Một cầu vượt mới sẽ giảm chậm trễ trên con đường này.
Đang tải...