Từ điển Anh–Việt

112.234 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

flyover

/ˈflaɪˌəʊvə/

Nghĩa thường dùng

cầu vượt danh từ

“A new flyover will reduce delays on this road.”Một cầu vượt mới sẽ giảm chậm trễ trên con đường này.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...