Từ điển Anh–Việt

112.163 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

foal

/foul/ Collins ★ phổ biến #23087

Nghĩa thường dùng

ngựa con danh từ

“The foal ran in the field.”Ngựa con chạy trên cánh đồng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

foal

/foul/

danh từ

  • ngựa con, lừa con

thành ngữ

  1. to be in (with) foal
    • có chửa (ngựa cái, lừa cái)

ngoại động từ

  • sinh, đẻ ra (ngựa con, lừa con)

nội động từ

  • đẻ ngựa con, đẻ lừa con
Định nghĩa tiếng Anh

n. a young horse v. give birth to a foal

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...