fob
/fɔb/ phổ biến #27579
Biến thể từ
fobbed quá khứ phân từ
fobbed quá khứ
fobbing hiện tại phân từ
fobs số nhiều
fobs ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fob
/fɔb/
danh từ
- túi đồng hồ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) dây đeo đồng hồ bỏ túi
- cho vào túi, đút túi
ngoại động từ
- đánh lừa, lừa dối, lừa bịp
- (: off) đánh tráo
- to fob something off upon somebody; to fob someone off with something: đánh tráo cho ai cái gì (xấu hơn)
Định nghĩa tiếng Anh
n. a vest pocket to hold a pocket watch n. an adornment that hangs from a watch chain n. short chain or ribbon attaching a pocket watch to a man's vest