fodder
/'fɔdə/ GRECollins ★ phổ biến #12879
“fodders” là ngôi 3 số ít của fodder — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
thức ăn cho gia súc, thường là cỏ hoặc cây trồng
danh từ
“Farmers need to store enough fodder for the winter.”Nông dân cần lưu trữ đủ thức ăn cho gia súc cho mùa đông.
Biến thể từ
foddering hiện tại phân từ
foddered quá khứ
fodders ngôi 3 số ít
foddered quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
fodder
/'fɔdə/
danh từ
- cỏ khô (cho súc vật ăn)
ngoại động từ
- cho (súc vật) ăn cỏ khô
Định nghĩa tiếng Anh
n. coarse food (especially for livestock) composed of entire plants or the leaves and stalks of a cereal crop v. give fodder (to domesticated animals)