foggy
/'fɔgi/ TOEFLCollins ★ phổ biến #12681
Nghĩa thường dùng
có sương mù
tính từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
foggy
/'fɔgi/
tính từ
- có sương mù; tối tăm
- lờ mờ, mơ hồ, không rõ rệt
- a foggy idea: ý kiến không rõ rệt
Định nghĩa tiếng Anh
s stunned or confused and slow to react (as from blows or drunkenness or exhaustion) s indistinct or hazy in outline s filled or abounding with fog or mist s obscured by fog