Từ điển Anh–Việt

112.212 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

folklore

/'flouklɔ:/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #11419

Nghĩa thường dùng

văn học dân gian; truyền thống dân gian danh từ

“Folklore often reflects the values and beliefs of a culture.”Văn học dân gian thường phản ánh các giá trị và niềm tin của một nền văn hóa.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

folklore

/'flouklɔ:/

danh từ

  • văn học dân gian; truyền thống dân gian
  • khoa nghiên cứu văn học dân gian; khoa nghiên cứu truyền thống dân gian
Định nghĩa tiếng Anh

n. the unwritten lore (stories and proverbs and riddles and songs) of a culture

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...