Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow a balanced diet

/ˈfɑːloʊ ə ˈbælənst daɪət/

Nghĩa thường dùng

ăn nhiều loại thực phẩm với tỷ lệ hợp lý cụm từ

“To stay fit, you should follow a balanced diet.”Để giữ dáng, bạn nên ăn một chế độ ăn cân bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...