Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow a diet

/ˈfɑloʊ ə daɪət/

Nghĩa thường dùng

tuân theo chế độ ăn uống cụm từ

“Many people follow a diet to lose weight.”Nhiều người tuân theo chế độ ăn để giảm cân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...