Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow along with

/ˈfɑloʊ əˈlɔŋ wɪð/

Nghĩa thường dùng

đi hoặc di chuyển cùng với ai đó hoặc cái gì đó động từ

“You can follow along with the instructions in the book.”Bạn có thể theo dõi hướng dẫn trong sách.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...