Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow influencers

/ˈfɑloʊ ˈɪnfluːərz/

Nghĩa thường dùng

theo dõi người có ảnh hưởng cụm từ

“Many young people follow influencers for fashion advice.”Nhiều người trẻ theo dõi người có ảnh hưởng để được tư vấn thời trang.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...