Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow suit

/ˈfɑloʊ suːt/

Nghĩa thường dùng

Làm điều tương tự như người khác. cụm từ

“When her friend changed jobs, she decided to follow suit.”Khi bạn của cô ấy đổi việc, cô ấy quyết định làm theo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...