Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow the crowd

/ˈfɑloʊ ðə kraʊd/

Nghĩa thường dùng

Ra quyết định dựa trên những gì hầu hết mọi người làm. cụm từ

“He tends to follow the crowd instead of thinking for himself.”Anh ấy thường đi theo đám đông thay vì suy nghĩ cho bản thân.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...