Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow the rules

/ˈfɑloʊ ðə ruːlz/

Nghĩa thường dùng

tuân thủ hướng dẫn hoặc luật lệ cụm từ

“In any sport, it's important to follow the rules to ensure fairness.”Trong bất kỳ môn thể thao nào, việc tuân thủ luật lệ là rất quan trọng để đảm bảo tính công bằng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...