Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow your gut

/ˈfɑloʊ jʊər ɡʌt/

Nghĩa thường dùng

Tin tưởng vào cảm giác hoặc trực giác khi ra quyết định. cụm từ

“When unsure, I always follow my gut instinct.”Khi không chắc chắn, tôi luôn tin vào trực giác của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...