Từ điển Anh–Việt

111.878 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow your heart

/ˈfɑloʊ jʊr hɑrt/

Nghĩa thường dùng

Quyết định dựa trên cảm xúc và mong muốn của bạn. cụm từ

“When in doubt, just follow your heart.”Khi không chắc chắn, hãy nghe theo trái tim bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...