Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

follow-on

/ˈfɔləʊˌɔn, -ˌɔ:n/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

follow-on

//

* danh từ
  • (môn crickê) lượt chơi tiếp theo lượt chơi trước đó
Định nghĩa tiếng Anh

n. an immediate second innings forced on a cricket team scoring a prescribed number of runs fewer than its opponents in the first innings

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...