Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLGRECollins ★ phổ biến #9254

folly

/'fɔli/

danh từ

  • sự điên rồ; hành động đại dột, ý nghĩ điên rồ, lời nói dại dột; điều nực cười, vật nực cười
    • it would be the height of folly to do that: làm việc đó hết sức điên rồ
  • công trình xây dựng toi tiền (tốn tiền nhưng không dùng được)
Biến thể từ follies số nhiều
Định nghĩa tiếng Anh

n. the trait of acting stupidly or rashly\nn. the quality of being rash and foolish\nn. foolish or senseless behavior

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...