Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food delivery hub

Nghĩa thường dùng

trung tâm giao hàng thực phẩm danh từ

“The new food delivery hub has made it easier for residents to get their meals.”Trung tâm giao hàng thực phẩm mới đã giúp cư dân dễ dàng nhận được bữa ăn của họ.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trung tâm giao hàng thực phẩm
    • food delivery service: dịch vụ giao hàng thực phẩm
    • food delivery app: ứng dụng giao hàng thực phẩm
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...