food delivery hub
Nghĩa thường dùng
trung tâm giao hàng thực phẩm
danh từ
“The new food delivery hub has made it easier for residents to get their meals.”Trung tâm giao hàng thực phẩm mới đã giúp cư dân dễ dàng nhận được bữa ăn của họ.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- trung tâm giao hàng thực phẩm
- food delivery service: dịch vụ giao hàng thực phẩm
- food delivery app: ứng dụng giao hàng thực phẩm