food for thought
/fuːd fər θɔːt/
Nghĩa thường dùng
điều đáng suy ngẫm, ý tưởng cần nghĩ thêm
thành ngữ
“That documentary gave me plenty of food for thought.”Bộ phim tài liệu đó cho tôi nhiều điều đáng suy ngẫm.