Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food for thought

/fuːd fər θɔːt/

Nghĩa thường dùng

điều đáng suy ngẫm, ý tưởng cần nghĩ thêm thành ngữ

“That documentary gave me plenty of food for thought.”Bộ phim tài liệu đó cho tôi nhiều điều đáng suy ngẫm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...