food marketing
/fud ˈmɑrkɪtɪŋ/
Nghĩa thường dùng
Quảng bá và bán sản phẩm thực phẩm cho người tiêu dùng.
cụm từ
“Food marketing plays a crucial role in consumer choices.”Tiếp thị thực phẩm đóng vai trò quan trọng trong lựa chọn của người tiêu dùng.