Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food marketing

/fud ˈmɑrkɪtɪŋ/

Nghĩa thường dùng

Quảng bá và bán sản phẩm thực phẩm cho người tiêu dùng. cụm từ

“Food marketing plays a crucial role in consumer choices.”Tiếp thị thực phẩm đóng vai trò quan trọng trong lựa chọn của người tiêu dùng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...