Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food production systems

/fuːd prəˈdʌkʃən ˈsɪstəmz/

Nghĩa thường dùng

các phương pháp được sử dụng để sản xuất thực phẩm hiệu quả cụm từ

“Innovative food production systems can reduce waste.”Các hệ thống sản xuất thực phẩm đổi mới có thể giảm thiểu lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...