food safety
/fuːd ˈseɪfti/
Nghĩa thường dùng
các quy định để đảm bảo thực phẩm an toàn để ăn
cụm từ
“Food safety is a priority for public health.”An toàn thực phẩm là ưu tiên hàng đầu cho sức khỏe cộng đồng.