Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food safety regulations

/fuːd ˈseɪfti ˌrɛɡjʊˈleɪʃənz/

Nghĩa thường dùng

các quy định để đảm bảo thực phẩm an toàn để tiêu thụ cụm từ

“Food safety regulations protect consumers from harmful products.”Các quy định an toàn thực phẩm bảo vệ người tiêu dùng khỏi những sản phẩm có hại.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...