Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food safety standards

Nghĩa thường dùng

Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm. cụm từ

“Food safety standards are crucial for public health.”Tiêu chuẩn an toàn thực phẩm rất quan trọng cho sức khỏe cộng đồng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...