Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food security policies

/fuːd sɪˈkjʊrɪti ˈpɑːlɪsiz/

Nghĩa thường dùng

Chính sách an ninh lương thực. cụm từ

“Food security policies can help reduce hunger.”Chính sách an ninh lương thực có thể giúp giảm đói nghèo.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...