Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

food stall

/ˈfuːd ˌstɔːl/

Nghĩa thường dùng

Quán ăn cụm từ

“The food stall sells delicious noodles and rice dishes.”Quán ăn bán mì và cơm rất ngon.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...